TẠI BỆNH VIỆN, PHÒNG KHÁM, NHÀ THUỐC

Bệnh nhân

  •  

    Tôi bị đau bụng.

    おなかが痛いです。

     
  •  

    Tôi bị buồn nôn.

    吐き気がします。

     
  •  

    Tôi bị tiêu chảy.

    下痢をしています。

     
  •  

    Tôi bị đau đầu.

    頭が痛いです。

     
  •  

    Tôi bị sốt.

    熱があります。